忠直

zhōng zhí trung trực

Hán Việt: trung trực · Pinyin: zhōng zhí

Tổng quan

hật thà, ngay thẳng. trung trực trung trực ☆Thật thà, ngay thẳng. trung trực 。忠誠正直。

Cấu tạo: (trung) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hật thà, ngay thẳng. trung trực trung trực ☆Thật thà, ngay thẳng. trung trực 。忠誠正直。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠正直。《北史.卷七五.伊婁謙傳》:「謙性忠直,善辭令。」《儒林外史》第九回:「他姓楊,為人忠直不過,又好看的是個書,要便袖口內藏了一卷,隨處坐著,拿出來看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠诚正直。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忠诚正直。

Eng

  • Cihui 忠直 zhōngzhí v.p. loyal and righteous