忠節

zhōng jié trung tiết

Hán Việt: trung tiết · Pinyin: zhōng jié

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.忠貞而有節操。《後漢書.卷四五.周榮傳》:「出為潁川太守,坐法,當下獄。和帝思榮忠節,左轉共令。」 2.忠貞而有節操的人。漢.趙曄《吳越春秋.闔閭內傳》:「願王更隱撫忠節,勿為讒口能謗褻。」

ja

  • JMdict loyalty|allegiance|fidelity