忠義
trung nghĩa
Hán Việt: trung nghĩa · Pinyin: zhōng yì
Tổng quan
trung thành và chính trực | trung nghĩa | sự trung thành
Nghĩa
Việt
- Cihui trung thành và chính trực | trung nghĩa | sự trung thành
- Cihui trung nghĩa trung nghĩa ☆Thành thật và chỉ biết làm điều phải. Thơ Nguyễn Đình Chiểu: »Làm người trung nghĩa đáng bia son«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.做人做事能盡心力、合義理。唐.崔融〈西征軍行遇風〉詩:「夙齡慕忠義,雅尚存孤直。」《三國演義》第四回:「今感公忠義,願棄一官,從公而逃。」 2.忠臣義士。《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「將軍舉大事,欲為天下除暴,而專先誅忠義,豈合天意?」《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「雖有忠義之佐,脅於暴虐之臣,焉能展其節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠贞义烈; 指忠臣义士。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠贞义烈。 2.指忠臣义士。
Eng
- CC-CEDICT loyal and righteous|fealty|loyalty
- Cihui loyal and righteous; fealty; loyalty
ja
- JMdict loyalty|devotion