忠良
trung lương
Hán Việt: trung lương · Pinyin: zhōng liáng
Tổng quan
1. trung thực thẳng thắn; trung lương。忠誠正直。 2. người trung thành thẳng thắn; người trung lương。忠誠正直的人。 陷害忠良 hãm hại người trung lương
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. trung thực thẳng thắn; trung lương。忠誠正直。 2. người trung thành thẳng thắn; người trung lương。忠誠正直的人。 陷害忠良 hãm hại người trung lương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.忠正善良。《書經.冏命》:「小大之臣,咸懷忠良。」《二十年目睹之怪現狀》第一○○回:「你道他果然赤心忠良,代主人看行李麼?」 2.賢良盡忠的人。《列子.湯問》:「妖靡盈庭,忠良滿朝。」《樂府詩集.卷六一.雜曲歌辭一.南朝宋.鮑照.出自薊北門行》:「時危見臣節,世亂識忠良。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠诚善良; 忠诚善良的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠诚善良。 2.忠诚善良的人。
Eng
- Cihui 忠良 hōngliáng v.p. loyal and honest ◆n. a faithful and upright person; a virtuous person
ja
- JMdict loyalty and goodness