忠言

zhōng yán trung ngôn

Hán Việt: trung ngôn · Pinyin: zhōng yán

Tổng quan

lời khuyên chân thành | lời khuyên tận tâm ời nói thành thật. Lời nói thẳng. Td: Trung ngôn nghịch nhĩ (lời thẳng trái tai). trung ngôn trung ngôn ☆Lời nói thành thật. Lời nói thẳng. Td: Trung ngôn nghịch nhĩ (lời thẳng trái tai).

Cấu tạo: (trung) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời khuyên chân thành | lời khuyên tận tâm ời nói thành thật. Lời nói thẳng. Td: Trung ngôn nghịch nhĩ (lời thẳng trái tai). trung ngôn trung ngôn ☆Lời nói thành thật. Lời nói thẳng. Td: Trung ngôn nghịch nhĩ (lời thẳng trái tai).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠正直、用以規諫他人的話。《漢書.卷六七.梅福傳》:「若此,則天下之士發憤懣、吐忠言,嘉謀日聞於上。」《三國演義》第一八回:「忠言不入,吾輩必受殃矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠直之言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忠直之言。

Eng

  • CC-CEDICT sincere advice; heartfelt exhortation
  • Cihui sincere advice; heartfelt exhortation

ja

  • JMdict (good) advice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠告