忠言
trung ngôn
Hán Việt: trung ngôn · Pinyin: zhōng yán
Tổng quan
trung ngôn; lời nói thẳng; nói thật; lời khuyên thành thật. 忠言逆耳 nói thật mất lòng; lời thật mất lòng
1.忠直之言。
忠誠正直、用以規諫他人的話。《漢書.卷六七.梅福傳》:「若此,則天下之士發憤懣、吐忠言,嘉謀日聞於上。」《三國演義》第一八回:「忠言不入,吾輩必受殃矣!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lời nói thành thật. Lời nói thẳng. Td: Trung ngôn nghịch nhĩ (lời thẳng trái tai).; ời nói thành thật. Lời nói thẳng. Td: Trung ngôn nghịch nhĩ (lời thẳng trái tai).; lời khuyên chân thành; lời khuyên tận tâm; trung ngôn; lời nói thẳng; nói thật; lời khuyên thành thật. 忠言逆耳 nói thật mất lòng; lời thật mất lòng; lời nói thẳng; nói thật; lời khuyên thành thật
- Biên soạn 忠言 hōngyán n. sincere/earnest advice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠正直、用以規諫他人的話。《漢書.卷六七.梅福傳》:「若此,則天下之士發憤懣、吐忠言,嘉謀日聞於上。」《三國演義》第一八回:「忠言不入,吾輩必受殃矣!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠直之言。
Eng
- JMdict (good) advice
- Cihui sincere advice; heartfelt exhortation
- Tần suất từ 忠言 hōngyán n. sincere/earnest advice
ja
- JMdict 忠言(ちゅうげん)
other
- Nguồn khác Lời nói thành thật. Lời nói thẳng
- Nguồn khác Trung ngôn nghịch nhĩ (lời thẳng trái tai)