忠告
trung cáo
Hán Việt: trung cáo · Pinyin: zhōng gào
Tổng quan
đưa ra lời khuyên | lời khuyên | khuyên bảo | một lời khuyên sáng suốt
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra lời khuyên | lời khuyên | khuyên bảo | một lời khuyên sáng suốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盡心盡力規勸。《論語.顏淵》:「忠告而善道之,不可則止,毋自辱焉。」唐.賈島〈送南卓歸京〉詩:「長策並忠告,從容寫玉墀。」今或讀為ㄓㄨㄥ ㄍㄠˋ zhōng gào。 2.真誠勸告的話。明.陳汝元《金蓮記》第五齣:「草野抒忠告,榷酒征茶太紛擾。」今或讀為ㄓㄨㄥ ㄍㄠˋ zhōng gào。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 真诚地劝告再三忠告|我不止一次忠告他,他就是不听; 忠告的话接受忠告|不听忠告|我再一次向你提出忠告。
- Tân Hoa Tự Điển ①真诚地劝告再三忠告|我不止一次忠告他,他就是不听。②忠告的话接受忠告|不听忠告|我再一次向你提出忠告。
Eng
- CC-CEDICT to give sb a word of advice|advice; counsel; a wise word
- Cihui to give sb a word of advice; advice; counsel; a wise word
ja
- JMdict advice|warning