忠誠

zhōng chéng trung thành

Hán Việt: trung thành · Pinyin: zhōng chéng

Tổng quan

tận tụy | trung thành | sự trung thực | sự trung thành hật dạ hết lòng. trung thành trung thành ☆Thật dạ hết lòng. trung thành; tận tâm; tận tâm tận lực。(對國家、人民、事業、領導、朋友等)盡心盡力。 忠誠老實 trung thành chân thật; trung thành thật thà 對事業無限忠誠。 vô cùng trung thành với sự nghiệp; trung thành vô hạn với sự nghiệp.

Cấu tạo: (trung) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung thành trung thành ☆Thật dạ hết lòng.
  • Cihui tận tụy | trung thành | sự trung thực | sự trung thành hật dạ hết lòng. trung thành trung thành ☆Thật dạ hết lòng. trung thành; tận tâm; tận tâm tận lực。(對國家、人民、事業、領導、朋友等)盡心盡力。 忠誠老實 trung thành chân thật; trung thành thật thà 對事業無限忠誠。 vô cùng trung thành với sự nghiệp; trung thà…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠心誠摯。《荀子.堯問》:「忠誠盛於內、賁於外、形於四海。」《三國演義》第七三回:「趙累為人忠誠廉直,若用此人,萬無一失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对国家、对人民、对事业、对上级、对朋友等真心诚意、尽心尽力,没有二心忠诚老实|忠诚勇敢|忠诚可靠|对祖国无限忠诚。

Eng

  • CC-CEDICT devoted|loyal|fidelity|loyalty
  • Cihui devoted; loyal; fidelity; loyalty

ja

  • JMdict loyalty|sincerity|allegiance|fidelity|integrity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠实 · 老实

Từ trái nghĩa

滑头