忠諫 zhōng jiàn · trung gián Hán Việt: trung gián · Pinyin: zhōng jiàn Tổng quan Cấu tạo: 忠 (trung) + 諫 (gián)Pinyinzhōng jiànHán Việttrung giánCấu tạo忠 + 諫 · trung + gián nghĩa thành phần: trung + gián Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 誠心勸諫。《莊子.至樂》:「忠諫不聽,蹲循勿爭。」《文選.諸葛亮.出師表》:「不宜妄自菲薄,引喻失義,以塞忠諫之路也。」