忠诚

zhōng chéngtrung thành

Hán Việt: trung thành · Pinyin: zhōng chéng

Tổng quan

trung thành; tận tâm; tận tâm tận lực. 忠誠老實 trung thành chân thật; trung thành thật thà 對事業無限忠誠. vô cùng trung thành với sự nghiệp; trung thành vô hạn với sự nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

指对国家、对人民、对事业、对上级、对朋友等真心诚意、尽心尽力,没有二心忠诚老实, 忠诚勇敢, 忠诚可靠, 对祖国无限忠诚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忠心誠摯。《荀子.堯問》:「忠誠盛於內、賁於外、形於四海。」《三國演義》第七三回:「趙累為人忠誠廉直,若用此人,萬無一失。」

Cấu tạo: 忠 (trung) + 誠 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 忠誠 zhōngchéng* v.p. loyal; faithful; staunch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠心誠摯。《荀子.堯問》:「忠誠盛於內、賁於外、形於四海。」《三國演義》第七三回:「趙累為人忠誠廉直,若用此人,萬無一失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对国家、对人民、对事业、对上级、对朋友等真心诚意、尽心尽力,没有二心忠诚老实, 忠诚勇敢, 忠诚可靠, 对祖国无限忠诚。

Eng

  • JMdict loyalty
  • JMdict sincerity
  • JMdict allegiance
  • JMdict fidelity
  • JMdict integrity
  • Cihui devoted; loyal; fidelity; loyalty

Đức

  • Handedict loyal, treu

ja

  • JMdict 忠誠(ちゅうせい)

other

  • Nguồn khác Thật dạ hết lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠实 · 老实

Từ trái nghĩa

滑头