忠賢

zhōng xián trung hiền

Hán Việt: trung hiền · Pinyin: zhōng xián

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (hiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠賢良。《文選.李康.運命論》:「聖明之君,必有忠賢之臣。」《漢書.卷九八.元后傳》:「鳳不可令久典事,宜退使就第,選忠賢以代之。」