忠貞

zhōng zhēn trung trinh

Hán Việt: trung trinh · Pinyin: zhōng zhēn

Tổng quan

trung thành và đáng tin cậy rong sạch, thành thật, không đổi dạ. trung trinh trung trinh ☆Trong sạch, thành thật, không đổi dạ. trung trinh; trung thành。忠誠而堅定不移。 忠貞不屈 trung trinh bất khuất 忠貞不渝 trung trinh không thay đổi; trung trinh không đổi.

Cấu tạo: (trung) + (trinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung trinh trung trinh ☆Trong sạch, thành thật, không đổi dạ.
  • Cihui trung thành và đáng tin cậy rong sạch, thành thật, không đổi dạ. trung trinh trung trinh ☆Trong sạch, thành thật, không đổi dạ. trung trinh; trung thành。忠誠而堅定不移。 忠貞不屈 trung trinh bất khuất 忠貞不渝 trung trinh không thay đổi; trung trinh không đổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠貞正。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「臣敢竭股肱之力,效忠貞之節,繼之以死。」《文選.王粲.從軍詩五首之二》:「棄余親睦恩,輸力竭忠貞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠诚坚贞; 指忠诚而坚定不移的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忠诚坚贞。 2.指忠诚而坚定不移的人。

Eng

  • CC-CEDICT loyal and dependable
  • Cihui loyal and dependable