忠順
trung thuận
Hán Việt: trung thuận · Pinyin: zhōng shùn
Tổng quan
một lòng nghe theo: ngoan ngoãn/trung thành
Nghĩa
Việt
- Cihui một lòng nghe theo; ngoan ngoãn; trung thành。一心順從(今多用於貶義)。 忠順的奴僕 kẻ nô bộc trung thành
- Cihui một lòng nghe theo: ngoan ngoãn/trung thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全心順從。《孝經.士章》:「忠順不失,以事其上。」《晉書.卷六六.陶侃傳》:「陶公機神明鑒似魏武,忠順勤勞似孔明,陸抗諸人不能及也。」
Eng
- Cihui 忠順 hōngshùn s.v. loyal and obedient
ja
- JMdict allegiance|loyalty|devotion|faithfulness