忠魂
trung hồn
Hán Việt: trung hồn · Pinyin: zhōng hún
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指為國家、民族盡忠而犧牲生命的人。如:「忠烈祠中供奉的都是國之忠魂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠烈者的英魂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠烈者的英魂。
Eng
- Cihui 忠魂 hōnghún n. loyal soul
ja
- JMdict loyalty|the loyal dead