忠鯁

zhōng gěng trung ngạnh

Hán Việt: trung ngạnh · Pinyin: zhōng gěng

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (ngạnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠直敢言。唐.獨孤及〈直諫表〉:「此忠鯁之士所以竊歎,而臣亦恥之。」唐.韓愈〈岳陽樓別竇司直〉詩:「顛沉在須臾,忠鯁誰復諒?」

Eng

  • Cihui 忠鯁 hōnggěng v.p. loyal and outspoken; honest and upright