忤慢

wǔ màn ngỗ mạn

Hán Việt: ngỗ mạn · Pinyin: wǔ màn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngỗ) + (mạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違抗怠慢。《紅樓夢》第二○回:「因孔子是亙古第一人說下的不可忤慢,只得要聽他這句話;所以弟兄之間不過盡其大概的情理就罷了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"忤嫚"。