忤物

wǔ wù ngỗ vật

Hán Việt: ngỗ vật · Pinyin: wǔ wù

Tổng quan

Cấu tạo: (ngỗ) + (vật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冒犯人,與人不合。《魏書.卷八五.文苑傳.邢昕傳》:「昕好忤物,人謂之牛。」《宋史.卷二六二.李濤傳》:「濤慷慨有大志,以經綸為己任。工為詩,筆札遒媚,……亦未嘗忤物,居家以孝友聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得罪人;与人合不来性滑稽,善谐谑,亦未尝忤物。

Eng

  • Cihui 忤物 ǔwù v.o. be at odds with others