忧劳
ưu lao
Hán Việt: ưu lao · Pinyin: yōu láo
Tổng quan
âu sầu
1.忧患劳苦; 忧虑劳苦。
憂愁勞苦。《管子.牧民》:「民惡憂勞,我佚樂之。」唐.白居易〈與僧智如夜話〉詩:「憂勞緣智巧,自喜百無能。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lo lắng vất vả
- VietPhrases âu sầu
- Biên soạn careworn toil
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忧患劳苦; 忧虑劳苦。
Eng
- Cihui 憂勞 ōuláo n. careworn toil