快人
khoái nhân
Hán Việt: khoái nhân
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豪爽的人。《景德傳燈錄.卷六.袁州南源道明禪師》:「快馬一鞭,快人一言。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「現在大家聽見這件事,都說那個人實在是快人作快事。」
Eng
- Cihui 快人 uàirén n. <wr.> a straightforward person
Hán Việt: khoái nhân