快件

kuài jiàn khoái kiện

Hán Việt: khoái kiện · Pinyin: kuài jiàn

Tổng quan

hàng gửi nhanh | dịch vụ chuyển phát nhanh 1. phát chuyển nhanh。運輸部門把託運的貨物分為快件、 慢件兩種,運輸速度較 慢,運費較低的叫慢件,運輸速度較快,運費較高的叫快件。快件一般憑火車票辦理託運手續,物品隨旅客所乘列車同時運到。 2. hàng phát chuyển nhanh。郵政部門指快速遞送的郵件。

Cấu tạo: (khoái) + (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng gửi nhanh | dịch vụ chuyển phát nhanh 1. phát chuyển nhanh。運輸部門把託運的貨物分為快件、 慢件兩種,運輸速度較 慢,運費較低的叫慢件,運輸速度較快,運費較高的叫快件。快件一般憑火車票辦理託運手續,物品隨旅客所乘列車同時運到。 2. hàng phát chuyển nhanh。郵政部門指快速遞送的郵件。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运输部门把托运的货物分为快件、慢件两种,运输速度较慢、运费较低的叫慢件,运输速度较快、运费较高的叫快件。快件一般凭火车票办理托运,物品随旅客所乘列车同时运到;邮政部门指须要快速递送的邮件;泛指须要快速完成的工作:这张订单是~,须要马上加工。

Eng

  • CC-CEDICT an express consignment (of goods, luggage etc)|express mail service
  • Cihui an express consignment (of goods, luggage etc); express mail service