快信
khoái tín
Hán Việt: khoái tín · Pinyin: kuài xìn
Tổng quan
thư phát chuyển nhanh; EMS
邮政部门指须要快速投递的信件。
利用空運或特別加速寄遞的信札,郵資較一般郵件貴。
Nghĩa
Việt
- Cihui thư gửi nhanh
- Biên soạn 快信 uàixìn* n. express letter M:²fēng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用空運或特別加速寄遞的信札,郵資較一般郵件貴。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邮政部门指须要快速投递的信件。
Eng
- Cihui letter sent by express mail
Đức
- Handedict Eilbrief