快嘴

kuài zuǐ khoái chủy

Hán Việt: khoái chủy · Pinyin: kuài zuǐ

Tổng quan

không thể giữ suy nghĩ cho riêng mình | người nhiều chuyện | LT:張|张

Cấu tạo: (khoái) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể giữ suy nghĩ cho riêng mình | người nhiều chuyện | LT:張|张

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指愛說話而不謹慎的人。如:「說話前要先思考,小心被當成快嘴。」 2.形容有話藏不住,想說就說。如:「快嘴快舌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不加考虑、有话就说或好传闲话的人。

Eng

  • CC-CEDICT unable to keep one's thoughts to oneself|blabbermouth|CL:張|张[zhang1]
  • Cihui unable to keep one's thoughts to oneself; blabbermouth; CL:張|张