快婿
khoái tế
Hán Việt: khoái tế · Pinyin: kuài xù
Tổng quan
rể cưng; rể quý; con rể。指為岳父岳母所滿意的女婿。 乘龍快婿。 con rể (thời Xuân Thu, Tô Thức Thiện thổi sáo, con gái vua Tần vì yêu tiếng sáo nên yêu luôn chàng Tô. Mấy năm sau thì cô gái thành chim phượng còn chàng trai thì hoá thành rồng)
Nghĩa
Việt
- Cihui rể cưng; rể quý; con rể。指為岳父岳母所滿意的女婿。 乘龍快婿。 con rể (thời Xuân Thu, Tô Thức Thiện thổi sáo, con gái vua Tần vì yêu tiếng sáo nên yêu luôn chàng Tô. Mấy năm sau thì cô gái thành chim phượng còn chàng trai thì hoá thành rồng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱心、合意的女婿。見《魏書.卷五二.劉昞傳》。《初刻拍案驚奇》卷五:「那盧生生得偉貌長髯,風流倜儻。李氏一家盡道:『是個快婿。』」清.孟稱舜《桃花人面》第一齣:「俺意欲擇一快婿,託吾終身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指为岳父岳母所满意的女婿:乘龙~。
Eng
- Cihui 快婿 uàixù n. intelligent and promising son-in-law M:²wèi