快心

kuài xīn khoái tâm

Hán Việt: khoái tâm · Pinyin: kuài xīn

Tổng quan

ừa lòng, cảm thấy vui sướng. khoái tâm khoái tâm ☆Vừa lòng, cảm thấy vui sướng.

Cấu tạo: (khoái) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ừa lòng, cảm thấy vui sướng. khoái tâm khoái tâm ☆Vừa lòng, cảm thấy vui sướng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中暢快。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「靡獘中國,快心匈奴,非長策也。」《初刻拍案驚奇》卷六:「弄得尼姑死無葬身之地,果是快心,罕聞罕見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹称心。谓感到满足或畅快。亦指使感到满足或畅快; 恣意行事,只图痛快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹称心。谓感到满足或畅快。亦指使感到满足或畅快。 2.恣意行事,只图痛快。

Eng

  • Cihui 快心 uàixīn s.v. be pleased; feel happy

ja

  • JMdict good feeling|comfortable feeling