快性

kuài xìng khoái tính

Hán Việt: khoái tính · Pinyin: kuài xìng

Tổng quan

方 thẳng thắn; cởi mở; trung thực; nhanh nhẩu; sốt sắng。性情爽快。 他是個快性人, 想到什麼就說什麼。 anh ấy là người thẳng thắn, nghĩ gì nói nấy.

Cấu tạo: (khoái) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 thẳng thắn; cởi mở; trung thực; nhanh nhẩu; sốt sắng。性情爽快。 他是個快性人, 想到什麼就說什麼。 anh ấy là người thẳng thắn, nghĩ gì nói nấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爽快、俐落。元.馬致遠《任風子》第二折:「也罷!也罷!貧道受死,你與我快性者。」《醒世姻緣傳》第五五回:「這生帳子貨,咱可不知他的手段快性不快性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉性情爽快他是个~人,想到什么就说什么。