快感
khoái cảm
Hán Việt: khoái cảm · Pinyin: kuài gǎn
Tổng quan
niềm vui | cảm giác mạnh | thích thú | sự phấn khích | cảm giác dễ chịu | cơn phê ự thích thú thấy được trong lòng. khoái cảm khoái cảm ☆Sự thích thú thấy được trong lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui niềm vui | cảm giác mạnh | thích thú | sự phấn khích | cảm giác dễ chịu | cơn phê ự thích thú thấy được trong lòng. khoái cảm khoái cảm ☆Sự thích thú thấy được trong lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愉快或舒服的感覺。如:「比賽勝利的快感是用筆墨難以形容的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愉快或痛快的感觉:好的歌舞节目能给人以~。
Eng
- CC-CEDICT pleasure|thrill|delight|joy|pleasurable sensation|a high
- Cihui pleasure; thrill; delight; joy; pleasurable sensation; a high
ja
- JMdict pleasant feeling|pleasant sensation|pleasure