快手
khoái thủ
Hán Việt: khoái thủ · Pinyin: kuài shǒu
Tổng quan
Kuaishou, ứng dụng chia sẻ video xã hội của Trung Quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui Kuaishou, ứng dụng chia sẻ video xã hội của Trung Quốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.做事敏捷。如:「他快手快腳的,一下子就把事情辦好了。」 2.捕快、士卒。《西遊記》第四四回:「四下裡快手又多,緝事的又廣,憑你怎麼也是難脫。」《紅樓夢》第一回:「丫鬟隱在門內看時,只見軍牢快手一對一對的過去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);指做事敏捷的人。
Eng
- CC-CEDICT Kuaishou, Chinese social video sharing app
- Cihui 快手 uàishǒu n. 1. quick worker; deft hand M:²wèi 2. <trad.> yamen bailiff