快照

kuài zhào khoái chiếu

Hán Việt: khoái chiếu · Pinyin: kuài zhào

Tổng quan

ảnh chụp nhanh | bức ảnh

Cấu tạo: (khoái) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảnh chụp nhanh | bức ảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 短時間內能交件的拍照方式。如:「由於繳交相片的時間緊迫,他只好去拍快照了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (照相馆)拍照后快速洗印交付的照片。

Eng

  • CC-CEDICT (photography) snapshot|(computing) snapshot; cached copy
  • Cihui (photography) snapshot; (computing) snapshot; cached copy