快當

kuài dang khoái đương

Hán Việt: khoái đương · Pinyin: kuài dang

Tổng quan

sắp: nhanh nhẹn/nhanh nhạy/mau lẹ/lanh lợi

Cấu tạo: (khoái) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp: nhanh nhẹn/nhanh nhạy/mau lẹ/lanh lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迅速。《喻世明言.卷二四.陳御史巧勘金釵鈿》:「便折十來兩,也說不得,只要快當,輕鬆了身子,好走路。」 2.痛快。《水滸傳》第九三回:「李逵大笑道:『快當!快當!那四個賊臣,今日纔得了當!我去報宋哥哥知道。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迅速敏捷;不拖拉她做起事来又细心又~。

Eng

  • CC-CEDICT quick; rapid
  • Cihui quick; rapid
  • Cihui 快當 uàidang s.v. quick; prompt