快的
khoái đích
Hán Việt: khoái đích
Tổng quan
thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương), tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất, (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống, đến tận xương tuỷ, nhanh, mau, tinh, sắc, thính, tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí, nhạy cảm, dễ, (từ cổ,nghĩa cổ) sống, chúng ta uống nhanh một cốc đi, nhanh mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức mau, nhanh, (động vật học) chim én, (động vật học) t…
Nghĩa
Eng
- Cihui quick