快鏡頭
khoái kính đầu
Hán Việt: khoái kính đầu · Pinyin: kuài jìng tóu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拍摄影片或电视片时,用慢速拍摄的方法拍摄,再用正常速度放映或播映,从而产生镜头画面的人、物动作的速度比实际快的效果。这样的镜头叫作快镜头。
Eng
- Cihui 快鏡頭 uài jìngtóu n. snapshot