忭贺

biện hạ

Hán Việt: biện hạ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

歡欣慶賀。如:「新屋落成,親朋好友前來忭賀。」

Cấu tạo: 忭 (biện) + 賀 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 忭賀 iànhè v. <wr.> joyfully congratulate; celebrate

Eng

  • Cihui 忭賀 iànhè v. <wr.> joyfully congratulate; celebrate

Từ liên quan

Gần nghĩa

忭舞 · 賀功 · 賀幛 · 贺仪 · 贺信 · 贺兰 · 贺函 · 贺卡