biàn biện

Hán Việt: biện · Pinyin: biàn

Tổng quan

biện hùng biện [Eng: to be eloquent]

忭舞 · 欢忭 · 欣忭 · 欢忭鼓舞 · 忭幸 · 忭忻 · 忭欢 · 忭贺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiàn
Hán Việtbiện
Quảng Đôngbin6
Nhật BảnTANOSHIMU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbienh
Phản thiết皮變切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vui thích. Tô Thức [蘇軾] : {Nông phu tương dữ biện ư dã} [農夫相與忭於野] (Hỉ vủ đình kí [喜雨亭記]) Nông phu cùng nhau vui vẻ ở đồng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 喜樂。《廣韻.去聲.線韻》:「忭,喜貌。」如:「欣忭」、「晤談甚忭」。唐.薛逢〈元日樓前觀仗〉詩二首之二:「欲識普恩無遠近,萬方歡忭一聲雷。」 [副] 愉悅、快樂。晉.華嶠〈賀武帝疾瘳表〉:「上下同慶,不覺忭舞。」唐.白居易〈為宰相賀殺賊表〉:「止戈之期,翹足可待。無任喜慶忭躍之至。」 [動] 歡樂。宋.蘇軾〈喜雨亭記〉:「商賈相與歌於市,農夫相與忭於野。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忭 喜乐的样子 农夫相与忭于野。--苏轼《喜雨亭记》 又如忭跃(欢喜踊跃);忭忻(欢喜的样子);忭幸(喜悦容幸);忭舞(欢喜得手舞足蹈) 忭biàn 高兴,喜欢。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) happy; delighted

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】皮變切。【正韻】毘面切,𠀤音卞。喜樂也。本作昪。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 昪 · 昪