賀
hạ
Hán Việt: hạ · Pinyin: hè
Tổng quan
Đem lễ vật tới mừng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hè |
|---|---|
| Hán Việt | hạ |
| Quảng Đông | ho6 |
| Mân Nam | hō |
| Nhật Bản | YOROKOBU |
| Hàn Quốc | 하 |
| Chú âm | ㄏㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghah |
| Baxter-Sagart | m-kˤaj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-kˤaj-s |
| Phản thiết | 胡佐切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 箇 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đưa đồ mừng. Như {hạ lễ} [賀禮] đồ lễ mừng. Chúc tụng. Đến chúc mừng gọi là {xưng hạ} [稱賀] hay {đạo hạ} [道賀]. Gia thêm. Vác.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 慶祝。《說文解字.貝部》:「賀,以禮物相奉慶也。」如:「賀年」、「祝賀」、「慶賀」。《詩經.大雅.下武》:「受天之祐,四方來賀。」《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「夏,丞相取燕王女為夫人,有太后詔,召列侯宗室皆往賀。」 [名] 姓。如唐代有賀知章。
Eng
- CC-CEDICT surname He
- CC-CEDICT to congratulate
ja
- JMdict congratulation|celebration
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】胡箇切【集韻】【韻會】胡佐切,𠀤音侉。【說文】以禮物相奉慶也。【詩·大雅】四方來賀。【周禮·春官·大宗伯】以賀慶之禮,親異姓之國。【禮·郊特牲】昏禮不賀人之序也。又【玉藻】有慶,非君賜不賀。【後漢·禮儀志】每月朔、歲首爲大朝受賀。 又【廣韻】賀,勞也,加也。 又【揚子·方言】賀,儋也。自關而西,隴、冀以往謂之賀。凡以驢馬馲駝載物者謂之負他,亦謂之賀。【唐書·郝處俊傳】羣臣皆賀戟侍。又姓。【玉海】賀氏,漢侍中慶純避安帝諱,攺爲賀。又複姓。【正字通】賀蘭、賀拔,皆複姓也。
Thuyết Văn
㠯禮物相奉慶也。 从貝。加聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
物字依韵會、玉篇補。相奉慶、玉篇作相慶加、爲長。心部曰。慶行賀人也。是慶與賀二字互訓。賀之言加也。猶贈之言增也。古假賀爲嘉。覲禮。余一人嘉之。今文嘉作賀是也。廣韵曰。賀、擔也。勞也。此謂或假賀爲儋何字也。儋何、俗作擔荷。 胡箇切。十七部。
【賀】 (hạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 加 (gia) Phiên thiết: Hồ cá thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 箇 (cá) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ lễ (Lễ) vật (Các loài sinh ở tron) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) phụng (Vâng) khánh (Mừng.…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 贺 · 贺 · 贺