忮求

zhì qiú kĩ cầu

Hán Việt: kĩ cầu · Pinyin: zhì qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (kĩ) + (cầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.邶風.雄雉》:「不忮不求,何用不臧?」指忌刻而貪求。如:「為人處事,不忮求於名利,生活才能自在快樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫉害贪求。语出《诗.邶风.雄雉》"不忮不求。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.嫉害贪求。语出《诗.邶风.雄雉》"不忮不求。"

Eng

  • Cihui 忮求 hìqiú v.p. jealous and greedy