忮
kĩ
Hán Việt: kĩ · Pinyin: zhì
Tổng quan
(văn học) (hình thức kết hợp) ghen tị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | kĩ |
| Quảng Đông | gei6 |
| Nhật Bản | SAKARAU |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjeh |
| Phản thiết | 奇寄切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ghen ghét, hại.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.嫉妒。《詩經.邶風.雄雉》:「不忮不求,何用不臧。」 2.違逆。《莊子.天下》:「不累於俗,不飾於物,不苟於人,不忮於眾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忮 强悍,凶狠 忮,很也。从心,支声。--《说文》 忮,恨也。--《一切经音义》引《说文》 长安险固,风俗豪忮。--《资治通鉴》 又如忮毒(狠毒);忮横(忌刻专横);忮狠(忌刻狠毒);忮恶(狠毒) 嫉妒;忌恨 不忮不求,何用不臧?--《诗·邶风·雄雉》 鞫人忮忒。--《诗·大雅·瞻卬》 大勇不忮。--《庄子·齐物论》 又如忮刻(忌恨刻毒;刚愎);忮嫉(妒忌);忮忌(嫉妒);忮忍(嫉妒残忍);忮悍(嫉妒而凶悍);忮害(嫉忌陷害);忮心(嫉恨之心) 固执 巧行居灾,忮辨召患。--《读史述九章》 又如忮刻(褊狭 忮zhì害,嫉妒~心。不~不求。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (bound form) jealous
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤支義切,音寘。【說文】很也。从心支聲。一曰懻忮,强害也。【詩·邶風】不忮不求。【莊子·齊物論】大勇不忮。 又通作伎。【詩·大雅】鞠人伎忒。 又【集韻】奇寄切,音芰。詩不忮不求,韋昭讀。 又【集韻】居企切,音馶。又遣𠇍切,音企。又章移切,音支。義𠀤同。 又【集韻】翹移切,音祇。彊也。
Thuyết Văn
𢓼也。 从心。支聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
很者、不聽从也。雄雉、瞻卬傳皆曰。忮、害也。害卽很義之引申也。或叚伎爲之。伎之本義爲與。許人部伎下引詩人伎忒。言叚借也。 之義切。十六部。
【忮】(kĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 支 (chi) Phiên thiết: 之義切 → chi + nghĩa Nghĩa: 𢓼 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。支 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư