忱辭

chén cíthầm từ

Hán Việt: thầm từ · Pinyin: chén cí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.至诚之辞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誠懇的言詞。《書經.大誥》:「天棐忱辭,其考我民。」

Cấu tạo: 忱 (thầm) + 辭 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời chân thành
  • Biên soạn 忱辭 chéncí n. words from the bottom of one's heart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇的言詞。《書經.大誥》:「天棐忱辭,其考我民。」

Eng

  • Cihui 忱辭 chéncí n. words from the bottom of one's heart

Từ liên quan

Gần nghĩa

忱悃 · 辭世 · 辭書 · 辭令 · 辭任 · 辭典 · 辭別 · 辞却