唸叨
Pinyin: niàn dao
Tổng quan
thường xuyên nói về | nhớ lại | lặp đi lặp lại | cằn nhằn | thảo luận 1. nhắc tới; nhắc mãi; nhắc đến。因惦記或想望而不斷地談起。 這位就是我們常念叨的錢大隊長。 vị này là người mà chúng tôi thường nhắc tới, đội trưởng Tiền Đại. 2. nói; bàn。說;談論。 我有個事兒跟大家念叨念叨。 tôi có việc cần bàn với mọi người.
Nghĩa
Việt
- Cihui thường xuyên nói về | nhớ lại | lặp đi lặp lại | cằn nhằn | thảo luận 1. nhắc tới; nhắc mãi; nhắc đến。因惦記或想望而不斷地談起。 這位就是我們常念叨的錢大隊長。 vị này là người mà chúng tôi thường nhắc tới, đội trưởng Tiền Đại. 2. nói; bàn。說;談論。 我有個事兒跟大家念叨念叨。 tôi có việc cần bàn với mọi người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.惦記想念。如:「這位就是我常念叨的好友。」也作「念到」、「念道」。 2.嘮叨。如:「事情已過,你還念叨些什麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于挂念而一再说到常念叨他们中学时的老师; 谈论;商量嘴里不知念叨着什么|这事咱们念叨念叨。
- Tân Hoa Tự Điển ①由于挂念而一再说到常念叨他们中学时的老师。②谈论;商量嘴里不知念叨着什么|这事咱们念叨念叨。
Eng
- CC-CEDICT to talk about often|to reminisce about|to keep repeating|to keep harping on|to discuss
- Cihui to talk about often; to reminisce about; to keep repeating; to keep harping on; to discuss