唸咒

niàn zhòu

Pinyin: niàn zhòu

Tổng quan

niệm thần chú | đọc câu thần chú

Cấu tạo: + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui niệm thần chú | đọc câu thần chú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 持誦咒語。《三國演義》第九○回:「木鹿大王口中念咒,手搖蒂鐘,頃刻之間,狂風大作。」《西遊記》第二七回:「手中捻訣,口裡念咒,行者就叫:『頭疼!頭疼!』」也作「唸咒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种迷信行为。即念诵自认为可以产生神奇力量的神秘语句。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种迷信行为。即念诵自认为可以产生神奇力量的神秘语句。

Eng

  • CC-CEDICT to chant a magic spell|to recite incantations
  • Cihui to chant a magic spell; to recite incantations