念想

niàn xiǎng niệm tưởng

Hán Việt: niệm tưởng · Pinyin: niàn xiǎng

Tổng quan

nhớ nhung | trân trọng ký ức | nguyện vọng | khao khát | điều luôn nghĩ đến | (khẩu ngữ) kỷ vật | vật lưu niệm | (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)

Cấu tạo: (niệm) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ nhung | trân trọng ký ức | nguyện vọng | khao khát | điều luôn nghĩ đến | (khẩu ngữ) kỷ vật | vật lưu niệm | (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.想念。

Eng

  • CC-CEDICT to miss (the presence of); to cherish the memory of|aspiration; desire; sth one keeps thinking about|(coll.) keepsake; memento|(coll.) impression (of sb or sth in one's mind)
  • Cihui 念想 iànxiang n. <topo.> souvenir; memento