念秧

niàn yāng niệm ương

Hán Việt: niệm ương · Pinyin: niàn yāng

Tổng quan

Cấu tạo: (niệm) + (ương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設圈套騙取財物。《聊齋志異.卷四.念秧》:「隨機設阱,情狀不一,俗以言辭浸潤,名曰:『念秧』。」《鄰女語》第五回:「不磨聽了大驚,以為是念秧之流,即刻嚴詞拒絕而去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"念殃"; 方言。谓以甜言蜜语和貌似忠谨之行做成圈套,诈取行旅财物; 泛指设圈套诱骗他人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"念殃"。 2.方言。谓以甜言蜜语和貌似忠谨之行做成圈套,诈取行旅财物。 3.泛指设圈套诱骗他人。

Eng

  • Cihui 念秧 iànyāng n. fraud; deception