念經
niệm kinh
Hán Việt: niệm kinh · Pinyin: niàn jīng
Tổng quan
tụng hoặc niệm kinh Phật niệm kinh (術語)思惟憶念經意也。傳燈錄五(法達章)曰:「六祖曰:汝今後,方可名念經僧。師從此領玄旨,亦不輟誦經。」☸ tụng Kinh; đọc kinh。信仰宗教的人朗讀或背誦經文。
Nghĩa
Việt
- Cihui tụng hoặc niệm kinh Phật niệm kinh (術語)思惟憶念經意也。傳燈錄五(法達章)曰:「六祖曰:汝今後,方可名念經僧。師從此領玄旨,亦不輟誦經。」☸ tụng Kinh; đọc kinh。信仰宗教的人朗讀或背誦經文。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.誦讀宗教上的經文。宋.周紫芝《竹坡詩話》:「不須念經也做得一個和尚。」《水滸傳》第四回:「員外放心,老僧自慢慢地教他念經誦咒,辦道參襌。」 2.譏笑人嘮叨不止。如:「你每件事都千叮嚀萬交代,難怪別人都說你最愛念經。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朗读或背诵宗教经文。
- Tân Hoa Tự Điển 1.朗读或背诵宗教经文。
Eng
- CC-CEDICT to recite or chant Buddhist scripture
- Cihui to recite or chant Buddhist scripture