忸怩
nữu ny
Hán Việt: nữu ny · Pinyin: niǔ ní
Tổng quan
bẽn lẽn; ngượng nghịu
形容不好意思或不大方的样子:~的神情, 别忸忸怩怩的,大方一些。
慚愧難為情或不大方的樣子。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「公子仰首降階,忸怩而避。」《聊齋志異.卷一.瞳人語》:「士人忸怩,吃吃而言。」也作「忸捏」。
Nghĩa
Việt
- Cihui e thẹn
- Cihui đỏ mặt
- Tần suất từ e thẹn , đỏ mặt; bẽn lẽn; ngượng nghịu
- Biên soạn 忸怩 iǔní s.v. bashful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慚愧難為情或不大方的樣子。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「公子仰首降階,忸怩而避。」《聊齋志異.卷一.瞳人語》:「士人忸怩,吃吃而言。」也作「忸捏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容不好意思或不大方的样子:~的神情, 别忸忸怩怩的,大方一些。
Eng
- JMdict bashful
- JMdict shameful
- JMdict ashamed
- Cihui bashful; blushing
- Tần suất từ 忸怩 iǔní s.v. bashful
Đức
- Handedict schüchtern
ja
- JMdict 忸怩(じくじ)