忸
nữu
Hán Việt: nữu · Pinyin: niǔ
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Dáng bẽn lẽn 【Khang Hi】[Chính vận 正韻] 慙也 Tàm dã (E thẹn, Tủi thẹn) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 女六切,音朒。 Nữ lục thiết, âm Nục. 【Bộ】Tâm心
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niǔ |
|---|---|
| Hán Việt | nữu |
| Quảng Đông | nau2 |
| Nhật Bản | HAJIRU |
| Hàn Quốc | 뉴 |
| Chú âm | ㄋㄧㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nriuk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Nữu ny} [忸怩] thẹn thò (sắc mặt thẹn thò).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 習慣、熟習。《新唐書.卷一一九.白居易傳》:「又神策雜募市人,不忸于役,脫奔逃相動,諸軍必搖。」 [形] 參見「忸怩」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忸〈动〉 (形声。从心,丑声。本义羞惭的样子) 同本义 忸,惭也。--《集韵》 颜厚有忸怩。--《书·五子之歌》 又如忸忸怩怩(羞愧的样子);忸恨(愧恨) 通狃”。习惯 忸之以庆赏。--《荀子·议兵》 又如忸忖(习以为常。也作忸忖) 忸niǔ
Eng
- CC-CEDICT used in 忸怩[niu3 ni2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤女六切,音朒。慙也。【書·五子之歌】顏厚有忸怩。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤女九切,音紐。習也。【荀子·議兵篇】忸之以慶賞。【註】忸與狃同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩈄 · 𩈇