怩
ny
Hán Việt: ny · Pinyin: ní
Tổng quan
rụt rè nhút nhát thẹn thùng trông có vẻ xấu hổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ní |
|---|---|
| Hán Việt | ny |
| Quảng Đông | nei4 |
| Mân Nam | ni5 |
| Nhật Bản | HAZU |
| Hàn Quốc | 니 |
| Chú âm | ㄋㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrii |
| Baxter-Sagart | nr[əj] |
| Hán ngữ Thượng cổ | nr[əj] |
| Phản thiết | 年題切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Nữu ny} [忸怩] thẹn thò (sắc mặt thẹn thò).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「忸怩」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忸怩”不大方或不好意思的样子 怩ní
Eng
- CC-CEDICT used in 忸怩[niu3 ni2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢘒【唐韻】【集韻】【韻會】女夷切【五音集韻】年支切,𠀤音尼。【說文】忸怩,慙也。从心尼聲。【孟子】忸怩。【註】慚色也。 又【正韻】年題切,音泥。義同。 又【廣韻】【韻會】𠀤尼質切,音暱,愧也。本作㥾。或作怩。◎按女字孃母,年字泥母,當以孃母爲親也。蓋泥孃二母,徵音旣同,次濁又同,最易相犯。但泥字音在舌端,孃母音在舌上,雖同一次濁,然泥輕,而孃尤輕,此不可不辨。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢘒