忼慨

kāng kǎi khảng khái

Hán Việt: khảng khái · Pinyin: kāng kǎi

Tổng quan

ăng hái, mạnh dạn, không sợ nguy đến thân. khảng khái khảng khái ☆Hăng hái, mạnh dạn, không sợ nguy đến thân.

Cấu tạo: (khảng) + (khái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăng hái, mạnh dạn, không sợ nguy đến thân. khảng khái khảng khái ☆Hăng hái, mạnh dạn, không sợ nguy đến thân.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 激昂;愤激; 感慨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.激昂;愤激。 2.感慨。