khảng

Hán Việt: khảng

Tổng quan

khảng khảng khái [Eng: brave]

忼慨 · 忼忼 · 忼忾 · 忼慷 · 忼爽 · 忼直 · 慨忼 · 疏忼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtkhảng
Quảng Đônghong2
Nhật BảnNAGEKU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổhang
Phản thiết丘岡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Khảng khái} [忼慨] tả cái ý tráng sĩ bất đắc chí mà tức tối dội ngược, cũng có khi dùng chữ {khảng} [慷].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「慷」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦朗切【集韻】【韻會】口朗切【正韻】口黨切,𠀤康上聲。【說文】慨也。忼慨意氣感激不平也。又感傷也。又倜儻也。又竭誠也。【史記·項羽本紀】悲歌忼慨。 又【集韻】口浪切,音亢。義同。 又【廣韻】呼郞切【集韻】【類篇】【韻會】虛郞切,𠀤音炕。【集韻】咉忼,很戾也。 又【集韻】【正韻】𠀤丘岡切,音穅。【集韻】忼慨,歎也。或从康。本作忼。俗从亢。

Thuyết Văn

忼慨也。 忼慨、壯士不得志於心也。 从心。亢聲。 一曰易忼龍有悔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本奪忼字。今補。 各本移入慨篆下。又奪於心二字。今依玉篇及文𨕖注補正。 苫浪切。又口朗切。十部。俗作慷。戰國策。羽聲慷慨。一本作忼慷。葢因忼有異體、而一複一奪也。 按一曰易三字、乃易曰二字之誤。淺人所改也。忼之夲義爲忼慨。而周易乾上九忼龍、則叚忼爲亢。亢之引申之義爲高。子夏傳曰。亢、極也。廣雅曰。亢、高也。是今易作亢爲正字。許所據孟氏易作忼、叚借字也。凡許引經說叚借。如無有作𡚽、堲讒說、曰圛皆是。淺人以忼龍與忼慨義殊、乃妄改爲一曰矣。

【忼】 (khảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 亢 (cang) Nghĩa: khảng ({Khảng khái} [忼慨] tả) khái (Tức giận bồn chồn. N) vậy。 khảng ({Khảng khái} [忼慨] tả) khái (Tức giận bồn chồn. N)、 tráng (Mạnh mẽ. Người đến b) sĩ (Học trò) bất (Chẳng. Như {bất khả}) đắc (Được) chí (Nơi để tâm vào đấy g) vu (Chưng. Tiếng dùng để) tâm (Tim) vậy Một thuyết khác: 易忼龍有悔

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 慷 · 慷