忽忽
hốt hốt
Hán Việt: hốt hốt · Pinyin: hū hū
Tổng quan
thoáng qua (thời gian trôi nhanh) | trong chớp mắt | một cách lơ đãng | thẫn thờ | một cách bực bội
Nghĩa
Việt
- Cihui thoáng qua (thời gian trôi nhanh) | trong chớp mắt | một cách lơ đãng | thẫn thờ | một cách bực bội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.匆匆。《楚辭.屈原.離騷》:「欲少留此靈瑣兮,日忽忽其將暮。」宋.蘇軾〈舟中夜起〉詩:「此生忽忽憂患裡,清境過眼能須臾。」 2.草率、不經意。漢.劉向《說苑.卷一六.談叢》:「忽忽之謀,不可為也。」 3.迷惘、迷茫的樣子。東周戰國.宋玉〈高唐賦〉:「悠悠忽忽,怊悵自失。」《紅樓夢》第五六回:「(寶玉)心中悶悶,回至房中榻上,默默盤算,不覺就忽忽的睡去。」 4.失意的樣子。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「居則忽忽若有所亡,出則不知其所往。」唐.李商隱〈樊南乙集序〉:「三年以來,喪失家道,平居忽忽不樂,始剋意事佛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容时间过得很快:岁月~,不觉又是一年。
Eng
- CC-CEDICT fleeting (of quick passage time)|in a flash|distracted manner|vacantly|frustratedly
- Cihui fleeting (of quick passage time); in a flash; distracted manner; vacantly; frustratedly