緩緩
hoãn hoãn
Hán Việt: hoãn hoãn · Pinyin: huǎn huǎn
Tổng quan
một cách chậm rãi | không vội vã | từng chút một
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách chậm rãi | không vội vã | từng chút một
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慢慢。宋.蘇軾〈陌上花〉詩三首之一:「遺民幾度垂垂老,遊女長歌緩緩歸。」《紅樓夢》第一七、一八回:「忽見一對紅衣太監騎馬緩緩的走來,至西街門下了馬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慢慢,不快缓缓移动|缓缓流淌|金风缓缓吹|游女长歌缓缓归。
Eng
- CC-CEDICT slowly|unhurriedly|little by little
- Cihui slowly; unhurriedly; little by little