忽悠

hū youhốt du

Hán Việt: hốt du · Pinyin: hū you

Tổng quan

chập chờn; lắc lư; rung rinh. lá cờ tung bay theo gió. 漁船上的燈火忽悠 忽悠的. ánh đèn trên thuyền đánh cá cứ chập chờn

新华 · Tân Hoa Đại lục

晃动:旗杆叫风吹得直~, 渔船上的灯火~~的; 用谎话哄骗:别~人!丨差点儿让他~了。

Cấu tạo: 忽 (hốt) + 悠 (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắc
  • Cihui lung lay
  • Cihui lóe lên (ví dụ: ánh sáng phản chiếu trên nước)
  • Cihui phấp phới (ví dụ: cờ)
  • Cihui lừa ai đó làm gì
  • Cihui lừa gạt
  • Cihui lừa bịp
  • Tần suất từ lắc , lung lay , lóe lên (ví dụ: ánh sáng phản chiếu trên nước) , phấp phới (ví dụ: cờ) , lừa ai đó làm gì , lừa gạt , lừa bịp; chập chờn; lắc lư; rung rinh. lá cờ tung bay theo gió. 漁船上的燈火忽悠 忽悠的. ánh đèn trên thuyền đánh cá cứ chập chờn.; chập chờn; lắc lư; rung rinh
  • Biên soạn v. <topo.> flicker

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晃动:旗杆叫风吹得直~, 渔船上的灯火~~的; 用谎话哄骗:别~人!丨差点儿让他~了。

Eng

  • Cihui to rock; to sway; to flicker (e.g. of lights reflected on water); to flutter (e.g. of a flag); to trick sb into doing sth; to dupe; to con
  • Tần suất từ to rock; to sway; to flicker (e.g. of lights reflected on water); to flutter (e.g. of a flag); to trick sb into doing sth; to dupe; to con

Đức

  • Handedict (方) flattern

Từ liên quan

Gần nghĩa

忽哨 · 忽地 · 忽布 · 忽律 · 忽微 · 忽忽 · 忽然 · 忽略