忽而

hū ér hốt nhi

Hán Việt: hốt nhi · Pinyin: hū ér

Tổng quan

đột nhiên | lúc thì (..., lúc thì...)

Cấu tạo: (hốt) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột nhiên | lúc thì (..., lúc thì...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忽然、突然。《史記.卷一二七.褚少孫補.日者傳》:「宋忠、賈誼忽而自失,芒乎無色,悵然噤口不能言。」《漢書.卷二七.五行志中之上》:「見物如蒼狗,橶高后掖,忽而不見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忽然(大多同时用在意义相近或相对的动词、形容词等前头):~说,~笑|湖上的歌声~高,~低。

Eng

  • CC-CEDICT suddenly|now (..., now...)
  • Cihui suddenly; now (..., now...)